nghìn vàng

Học thuật
Thân thiện
nghìn vàng

Một chiếc nhẫn cưới được coi là nghìn vàng.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Rất quý giá, giá trị lớn: "nghìn vàng" một thành ngữ dùng để nhấn mạnh sự quý giá, đáng trân trọngcùng của một người, một vật hay một điều đó, vượt xa giá trị vật chất thông thường.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Lời khuyên chân thành của thầy giáo quý giá tựa nghìn vàng. (Lời khuyên chân thành của người thầy quý giácùng.)
    • Trong hoàn cảnh khó khăn ấy, tình bạn giúp đỡ lẫn nhau còn đáng quý hơn nghìn vàng. (Trong hoàn cảnh khó khăn ấy, tình bạn giúp đỡ lẫn nhau còn quý giá hơn rất nhiều.)
    • Khoảnh khắc sum họp gia đình đối với tôi nghìn vàng. (Khoảnh khắc sum họp gia đình đối với tôi cùng quý giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đáng giá nghìn vàng": cực kỳ đáng giá, ý nghĩa to lớn.

    • Kinh nghiệm rút ra từ thất bại đó bài học đáng giá nghìn vàng. (Kinh nghiệm rút ra từ thất bại đó một bài họccùng quý giá.)
  • "quý hơn nghìn vàng": nhấn mạnh sự quý giá vượt trội, không sánh bằng.

    • Sức khỏe quý hơn nghìn vàng, phải biết giữ gìn. (Sức khỏe thứ quý giá nhất, phải biết giữ gìn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô giá (tính từ): không thể định giá được, cực kỳ quý giá.

    • Tình cảm gia đình thứ vô giá. (Tình cảm gia đình thứ không thể đong đếm bằng vật chất.)
  • Quý giá (tính từ): giá trị cao, đáng trân trọng.

    • Anh ấy đã đóng góp những ý kiến quý giá cho dự án. (Anh ấy đã đóng góp những ý kiến rất giá trị cho dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô giá: không thể định giá, cực kỳ quý.
  • Quý báu: rất đáng quý, giá trị.
  • Trân quý: trân trọng xem quý giá.
Thành ngữ liên quan
  • Một chữ cũng thầy, nửa chữ cũng thầy: thể hiện lòng tôn kính, xem trọng tri thức người dạy dỗ, tương đồng với việc coi lời dạy "nghìn vàng".
  • Của rẻ của ôi, của đắt của dùng: ý nói đồ quý giá (đắt) mới bền, mới đáng dùng, hàm ý đề cao giá trị thực.
nghìn vàng

Một chiếc nhẫn cưới được coi là nghìn vàng.

  1. Quí giá lắm.